Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
/
随行就市
随行就市
tuỳ hàng tựu thị
điều chỉnh giá theo thị trường; thuận theo giá thị trường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điều chỉnh giá theo thị trường; thuận theo giá thị trường
- 。
Giá của mặt hàng này biến động theo thị trường.
- 貳动động từ
thuận theo giá thị trường; bán theo giá hiện hành
- ,。
Chúng tôi bán theo giá thị trường, giá cả rất hợp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ随行就市
Phồn thể隨行就市
tuỳ hàng tựu thị
điều chỉnh giá theo thị trường; thuận theo giá thị trường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điều chỉnh giá theo thị trường; thuận theo giá thị trường
- 。
Giá của mặt hàng này biến động theo thị trường.
- 貳动động từ
thuận theo giá thị trường; bán theo giá hiện hành
- ,。
Chúng tôi bán theo giá thị trường, giá cả rất hợp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)