随行就市

随行就市
suíhángjiùshì
tuỳ hàng tựu thị

điều chỉnh giá theo thị trường; thuận theo giá thị trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    điều chỉnh giá theo thị trường; thuận theo giá thị trường

    • Giá của mặt hàng này biến động theo thị trường.

  2. động từ

    thuận theo giá thị trường; bán theo giá hiện hành

    • Chúng tôi bán theo giá thị trường, giá cả rất hợp lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.