随机时间

随机时间
suíshíjiān
tuỳ cơ thời gian

thời gian ngẫu nhiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian ngẫu nhiên

    • Chúng tôi có thời gian ngẫu nhiên để hoàn thành nhiệm vụ.

  2. danh từ

    thời gian ngẫu nhiên; khoảng thời gian ngẫu nhiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.