Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
/
随时待命
随时待命
tuỳ thời đãi mệnh
sẵn sàng chờ lệnh bất cứ lúc nào; trực chiến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sẵn sàng chờ lệnh bất cứ lúc nào; trực chiến
- 。
Chúng tôi luôn sẵn sàng chờ lệnh.
- 貳形tính từ
luôn sẵn sàng; trực chiến bất cứ lúc nào
- ,。
Tôi luôn sẵn sàng, xin hãy liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
- 參形tính từ
luôn sẵn sàng; trực chiến bất kỳ lúc nào
- 。
Chúng tôi luôn sẵn sàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
随时待命
Phồn thể隨時待命
tuỳ thời đãi mệnh
sẵn sàng chờ lệnh bất cứ lúc nào; trực chiến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sẵn sàng chờ lệnh bất cứ lúc nào; trực chiến
- 。
Chúng tôi luôn sẵn sàng chờ lệnh.
- 貳形tính từ
luôn sẵn sàng; trực chiến bất cứ lúc nào
- ,。
Tôi luôn sẵn sàng, xin hãy liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
- 參形tính từ
luôn sẵn sàng; trực chiến bất kỳ lúc nào
- 。
Chúng tôi luôn sẵn sàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)