随堂测验

随堂测验
suítángyàn
tuỳ đường trắc nghiệm

bài kiểm tra nhanh trên lớp; kiểm tra miệng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài kiểm tra nhanh trên lớp; kiểm tra miệng

    • Ngày mai chúng ta có một bài kiểm tra tại lớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.