随从

随从
suícóng
tuỳ tòng

tùy tùng; đoàn tháp tùng; người hầu cận

5 nghĩa#20040
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tùy tùng; đoàn tháp tùng; người hầu cận

    • Anh ấy đi du lịch cùng đoàn tùy tùng.

  2. danh từ

    người hầu; tùy tùng

    • Anh ấy có rất nhiều tùy tùng.

  3. động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    • Anh ấy đi theo nhà vua.

  4. động từ

    hộ tống; áp tải; hộ giá

    • Anh ấy đi theo tôi đến Bắc Kinh.

  5. động từ

    nhậm chức; đến nhận chức (văn)

    • Anh ấy tùy tùng nhà vua.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.