陪审团

陪审团
péishěntuán
bồi thẩm đoàn

hội đồng giám khảo; ban giám khảo

1 nghĩa#3801
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội đồng giám khảo; ban giám khảo

    由普通公民组成、在法庭上帮助法官判决案件的团体yóu pǔtōng gōngmín zǔchéng、zài fǎtíng shàng bāngzhù fǎguān pànjué ànjiàn de tuántǐ

    • Bồi thẩm đoàn đang thảo luận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.