Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
/
陪审团
陪审团
bồi thẩm đoàn
hội đồng giám khảo; ban giám khảo
1 nghĩa#3801
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội đồng giám khảo; ban giám khảo
中由普通公民组成、在法庭上帮助法官判决案件的团体yóu pǔtōng gōngmín zǔchéng、zài fǎtíng shàng bāngzhù fǎguān pànjué ànjiàn de tuántǐ
- 。
Bồi thẩm đoàn đang thảo luận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 申thân(trình bày, giải thích)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
LIÊN QUAN
陪审团
Phồn thể陪審團
bồi thẩm đoàn
hội đồng giám khảo; ban giám khảo
1 nghĩa#3801
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội đồng giám khảo; ban giám khảo
中由普通公民组成、在法庭上帮助法官判决案件的团体yóu pǔtōng gōngmín zǔchéng、zài fǎtíng shàng bāngzhù fǎguān pànjué ànjiàn de tuántǐ
- 。
Bồi thẩm đoàn đang thảo luận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 申thân(trình bày, giải thích)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)