评审团

评审团
píngshěntuán
bình thẩm đoàn

hội đồng giám khảo; ban giám khảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội đồng giám khảo; ban giám khảo

    • Ban giám khảo đang thảo luận.

  2. danh từ

    hội đồng giám khảo; ban giám khảo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.