除暴安良

除暴安良
chúbàoānliáng
trừ bạo an lương

trừ bạo an lương (diệt kẻ hung ác, bảo vệ người lương thiện) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừ bạo an lương (diệt kẻ hung ác, bảo vệ người lương thiện) [thành ngữ]

    • Trừ bạo an lương là trách nhiệm của anh hùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.