除名

除名
chúmíng
trừ danh

xóa tên; khai trừ (khỏi danh sách)

4 nghĩa#30225
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xóa tên; khai trừ (khỏi danh sách)

    • Anh ấy đã bị công ty trừ danh.

  2. động từ

    xóa tên; khai trừ; loại khỏi danh sách

    • Anh ấy đã bị công ty loại khỏi danh sách.

  3. động từ

    xóa tên; khai trừ; khai trừ khỏi danh sách

    • Anh ấy đã bị công ty khai trừ.

  4. động từ

    đuổi đi; xua đuổi

    • Anh ấy đã bị nhà trường khai trừ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.