陟罚臧否

陟罚臧否
zhìzāng
trắc phạt tang bĩ

thưởng phạt phân minh, khen chê rõ ràng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thưởng phạt phân minh, khen chê rõ ràng [thành ngữ]

    • Anh ấy đánh giá công bằng, không thiên vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.