限高架

限高架
xiàngāojià
hạn cao giá

khung giới hạn chiều cao; thanh chắn giới hạn độ cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khung giới hạn chiều cao; thanh chắn giới hạn độ cao

    • Cái rào chắn giới hạn chiều cao này thấp quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.