降生

降生
jiàngshēng
giáng sinh

ra đời; giáng sinh (của đấng cứu thế hoặc lãnh tụ tôn giáo)

3 nghĩa#23255
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra đời; giáng sinh (của đấng cứu thế hoặc lãnh tụ tôn giáo)

    • Chúa Giê-su giáng sinh tại Bê-lem.

  2. động từ

    ra đời; chào đời; giáng sinh (khẩu ngữ tôn kính)

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình nghèo.

  3. động từ

    thoát thai; xuất phát từ; được sinh ra từ

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.