陆域风电

陆域风电
fēngdiàn
lục vực phong điện

điện gió trên đất liền; điện gió trong đất (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện gió trên đất liền; điện gió trong đất (Đài Loan)

    • Điện gió trên bờ là năng lượng sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.