上身

上身
shàngshēn
thượng thân

phần trên cơ thể; thân trên

3 nghĩa#15791
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần trên cơ thể; thân trên

    • Bộ quần áo này mặc lên người rất đẹp.

  2. động từ

    mặc (áo); phần trên cơ thể; thân trên

    • Cô ấy mặc một chiếc áo len màu đỏ ở thân trên.

  3. động từ

    (của tà ma, bệnh tật, tai họa…) nhập vào người; ám vào người

    • Anh ấy cảm thấy có thứ gì đó nhập vào.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.