附上

附上
shàng
phụ thượng

đính kèm theo đây; kèm theo

2 nghĩa#27270
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đính kèm theo đây; kèm theo

    • Vui lòng đính kèm sơ yếu lý lịch của bạn.

  2. động từ

    đính kèm; gửi kèm theo

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.