阿鼻地狱

阿鼻地狱
Ā
a tỵ địa ngục

địa ngục A Tỳ (tầng địa ngục đau khổ nhất trong tám tầng địa ngục nóng, theo Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa ngục A Tỳ (tầng địa ngục đau khổ nhất trong tám tầng địa ngục nóng, theo Phật giáo)

    • Tội lỗi của anh ta quá nặng, sau khi chết sẽ xuống địa ngục A Tỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.