阿拉法特

阿拉法特
Ā
a lạp pháp đặc

Arafat (1929-2004), lãnh tụ Palestine, thường gọi là Yasser Arafat

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Arafat (1929-2004), lãnh tụ Palestine, thường gọi là Yasser Arafat

    • Arafat là nhà lãnh đạo của Palestine.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.