Tới nội dung chính

阿姨

阿姨
āyí
a di

dì (em gái của mẹ); cô (cách gọi thân mật với phụ nữ lớn tuổi hơn); bảo mẫu

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#2253Lượng từ 个
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dì (em gái của mẹ); cô (cách gọi thân mật với phụ nữ lớn tuổi hơn); bảo mẫu

    中母亲的妹妹,或对年长女性的尊敬称呼mǔqīn de mèimei, huò duì niánzhǎng nǚxìng de zūnjìng chēnghū

    • ,!

      Chào dì!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.

  2. 貳名danh từ

    dì; cô; thím; mợ (cách gọi chung cho phụ nữ thế hệ cha mẹ); bà giúp việc; mẹ kế

    中年长女性或帮助家务的女工niánzhǎng nǚxìng huò bāngzhù jiāwù de nǚgōng

  3. 參名danh từ

    cô; dì (cách gọi phụ nữ cùng thế hệ với cha mẹ)

    中父母那一代的女性,小孩对她们的称呼fùmǔ nà yī dài de nǚxìng, xiǎoháizi duì tāmen de chēnghu

  4. 肆名danh từ

    cô; dì; bảo mẫu

    中照顾小孩的女性工作人员zhàogù xiǎoháir de nǚxìng gōngzuò rényuán

  5. 伍名danh từ

    cô; dì; bảo mẫu

    中照顾小孩的女工人;也指年长的女性zhàogù xiǎoháir de nǚ gōngrén;yě zhǐ niánzhǎng de nǚxìng

阿
ā
a
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu