大妈

大妈
đại má

bác gái; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#11754
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bác gái; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)

    对年纪较大的女性的亲切称呼duì niánjì jiào dà de nǚxìng de qīnqiè chēnghū

    • Chào bác ạ!

  2. danh từ

    bác gái (vợ của bác trai); (khẩu) phụ nữ trung niên

    父亲的哥哥的妻子;中年女性fùqīn de gēge de qīzi;zhōngniánqī nǚxìng

    • Chào bác!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.