Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
阿公
阿公
a công
ông (nội/ngoại); (cũ) ông
3 nghĩa#12287
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông (nội/ngoại); (cũ) ông
中男性长辈,父亲的父亲nánxìng chǎngbèi, fùqin de fùqin
- 。
Ông nội của tôi rất thích kể chuyện.
- 貳名danh từ
ông nội; ông ngoại (tiếng Đài Loan)
中祖父;爷爷zǔfù; yéyeye
- 。
Ông nội đang ở trong vườn.
- 參名danh từ
cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi; bố chồng
中年纪大的男人;女人的公公niánjì dà de nánrén; nǚrén de gōnggong
- ,?
Ông ơi, ông khỏe không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
阿公
Phồn thể阿
a công
ông (nội/ngoại); (cũ) ông
3 nghĩa#12287
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông (nội/ngoại); (cũ) ông
中男性长辈,父亲的父亲nánxìng chǎngbèi, fùqin de fùqin
- 。
Ông nội của tôi rất thích kể chuyện.
- 貳名danh từ
ông nội; ông ngoại (tiếng Đài Loan)
中祖父;爷爷zǔfù; yéyeye
- 。
Ông nội đang ở trong vườn.
- 參名danh từ
cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi; bố chồng
中年纪大的男人;女人的公公niánjì dà de nánrén; nǚrén de gōnggong
- ,?
Ông ơi, ông khỏe không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)