Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外公
外公
ngoại công
ông ngoại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6318
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông ngoại
中妈妈的爸爸māma de bàba
- 。
Ông ngoại của tôi rất thích câu cá.
- 貳名danh từ
ông ngoại (khẩu)
中妈妈的爸爸māma de bàba
- 。
Ông ngoại của tôi rất thích kể chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
外公
Phồn thể外
ngoại công
ông ngoại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6318
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông ngoại
中妈妈的爸爸māma de bàba
- 。
Ông ngoại của tôi rất thích câu cá.
- 貳名danh từ
ông ngoại (khẩu)
中妈妈的爸爸māma de bàba
- 。
Ông ngoại của tôi rất thích kể chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.