- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
thành phần giai cấp; xuất thân giai cấp
thành phần giai cấp; xuất thân giai cấp
Thành phần giai cấp của anh ấy là gì?
thành phần giai cấp (địa vị xã hội theo lý luận Mác-xít, đặc biệt dùng trong thời Cách mạng Văn hóa)
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
thành phần giai cấp; xuất thân giai cấp
thành phần giai cấp; xuất thân giai cấp
Thành phần giai cấp của anh ấy là gì?
thành phần giai cấp (địa vị xã hội theo lý luận Mác-xít, đặc biệt dùng trong thời Cách mạng Văn hóa)
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.