阴魂不散

阴魂不散
yīnhúnsàn
âm hồn bất tán

hồn ma không tan; bóng ma vẫn còn lảng vảng (ám chỉ ảnh hưởng dai dẳng của điều xấu) [thành ngữ]

3 nghĩa#39230
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hồn ma không tan; bóng ma vẫn còn lảng vảng (ám chỉ ảnh hưởng dai dẳng của điều xấu) [thành ngữ]

    • Quan niệm cũ này thật sự dai dẳng không dứt.

  2. tính từ

    hồn ma không chịu tan; (bóng) dai như đỉa; bóng ma vẫn còn ám ảnh [thành ngữ]

    • Tin đồn này cứ dai dẳng mãi.

  3. tính từ

    bóng ma vẫn còn ám; (bóng) dư âm dai dẳng không tan [thành ngữ]

    • Tin đồn này vẫn còn dai dẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.