阴险毒辣

阴险毒辣
yīnxiǎn
âm hiểm độc lạt

âm hiểm độc ác; nham hiểm và tàn độc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    âm hiểm độc ác; nham hiểm và tàn độc [thành ngữ]

    • Anh ta là một người âm hiểm độc ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.