防腐剂

防腐剂
fáng
phòng hủ tễ

chất bảo quản; chất chống thối rữa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất bảo quản; chất chống thối rữa

    • Loại thực phẩm này không chứa chất bảo quản.

  2. danh từ

    chống thối rữa; chống tham nhũng; kháng khuẩn (bảo quản)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.