- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
trú ẩn phòng không; sơ tán vào hầm tránh bom (Đài Loan)
trú ẩn phòng không; sơ tán vào hầm tránh bom (Đài Loan)
Nơi trú ẩn phòng không.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
trú ẩn phòng không; sơ tán vào hầm tránh bom (Đài Loan)
trú ẩn phòng không; sơ tán vào hầm tránh bom (Đài Loan)
Nơi trú ẩn phòng không.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.