防空避难

防空避难
fángkōngnàn
phòng không tị nạn

trú ẩn phòng không; sơ tán vào hầm tránh bom (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trú ẩn phòng không; sơ tán vào hầm tránh bom (Đài Loan)

    • Nơi trú ẩn phòng không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.