防暴盾

防暴盾
fángbàodùn
phòng bạo thuẫn

khiên chống bạo động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khiên chống bạo động

    • Cảnh sát cầm khiên chống bạo động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.