防微杜渐

防微杜渐
fángwēijiàn
phòng vi đỗ tiệm

ngăn chặn từ khi còn nhỏ; phòng ngừa từ lúc mới manh nha [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngăn chặn từ khi còn nhỏ; phòng ngừa từ lúc mới manh nha [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phòng ngừa từ khi còn nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.