防卫过当

防卫过当
fángwèiguòdàng
phòng vệ quá đáng

phòng vệ quá mức; tự vệ thái quá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng vệ quá mức; tự vệ thái quá

    • Phòng vệ quá đáng là phạm tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.