- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
(văn) ngài; quý ngài
(văn) ngài; quý ngài
Xin mời ngài dừng bước.
(kính) ngài; quý vị
ngài; quý ngài (cũng dùng mỉa mai)
Xin ngài hãy dừng bước.
(kính) ngài; quý vị (cách xưng hô kính trọng)
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
(văn) ngài; quý ngài
(văn) ngài; quý ngài
Xin mời ngài dừng bước.
(kính) ngài; quý vị
ngài; quý ngài (cũng dùng mỉa mai)
Xin ngài hãy dừng bước.
(kính) ngài; quý vị (cách xưng hô kính trọng)
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.