尊驾

尊驾
zūnjià
tôn giá

(văn) ngài; quý ngài

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    (văn) ngài; quý ngài

    • Xin mời ngài dừng bước.

  2. đại từ

    (kính) ngài; quý vị

  3. danh từ

    ngài; quý ngài (cũng dùng mỉa mai)

    • Xin ngài hãy dừng bước.

  4. đại từ

    (kính) ngài; quý vị (cách xưng hô kính trọng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.