Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
闻鸡起舞
nghe gà gáy liền dậy luyện võ (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe gà gáy liền dậy luyện võ (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy dậy sớm tập luyện mỗi ngày, nỗ lực học tập.
- 貳动động từ
nghe gà gáy liền dậy múa kiếm (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất chăm chỉ, luyện tập mỗi sáng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
nghe gà gáy liền dậy luyện võ (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe gà gáy liền dậy luyện võ (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy dậy sớm tập luyện mỗi ngày, nỗ lực học tập.
- 貳动động từ
nghe gà gáy liền dậy múa kiếm (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất chăm chỉ, luyện tập mỗi sáng.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp