闻鸡起舞

闻鸡起舞
wén
văn kê khởi vũ

nghe gà gáy liền dậy luyện võ (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe gà gáy liền dậy luyện võ (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]

    • Anh ấy dậy sớm tập luyện mỗi ngày, nỗ lực học tập.

  2. động từ

    nghe gà gáy liền dậy múa kiếm (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]

    • Anh ấy rất chăm chỉ, luyện tập mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.