闻风而动

闻风而动
wénfēngérdòng
văn phong nhi động

Nghe tin là hành động ngay; phản ứng tức thì khi có động tĩnh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Nghe tin là hành động ngay; phản ứng tức thì khi có động tĩnh [thành ngữ]

    • Họ phản ứng ngay lập tức và nhanh chóng hành động.

  2. động từ

    nghe tin là hành động ngay; nhanh nhạy hành động khi có tin [thành ngữ]

    • Họ nghe tin liền hành động, rất nhanh đã có biện pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.