Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
/
闻风而动
闻风而动
văn phong nhi động
Nghe tin là hành động ngay; phản ứng tức thì khi có động tĩnh [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Nghe tin là hành động ngay; phản ứng tức thì khi có động tĩnh [thành ngữ]
- ,。
Họ phản ứng ngay lập tức và nhanh chóng hành động.
- 貳动động từ
nghe tin là hành động ngay; nhanh nhạy hành động khi có tin [thành ngữ]
- ,。
Họ nghe tin liền hành động, rất nhanh đã có biện pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闻风而动
Phồn thể聞風而動
văn phong nhi động
Nghe tin là hành động ngay; phản ứng tức thì khi có động tĩnh [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Nghe tin là hành động ngay; phản ứng tức thì khi có động tĩnh [thành ngữ]
- ,。
Họ phản ứng ngay lập tức và nhanh chóng hành động.
- 貳动động từ
nghe tin là hành động ngay; nhanh nhạy hành động khi có tin [thành ngữ]
- ,。
Họ nghe tin liền hành động, rất nhanh đã có biện pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp