Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间隔重复
间隔重复
gián cách trùng phức
lặp lại ngắt quãng; ôn tập cách quãng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lặp lại ngắt quãng; ôn tập cách quãng
- 。
Lặp lại ngắt quãng là một phương pháp học tập hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
间隔重复
Phồn thể間隔重複
gián cách trùng phức
lặp lại ngắt quãng; ôn tập cách quãng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lặp lại ngắt quãng; ôn tập cách quãng
- 。
Lặp lại ngắt quãng là một phương pháp học tập hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp