Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间隔摄影
间隔摄影
gián cách nhiếp ảnh
chụp ảnh tua nhanh; chụp ảnh time-lapse
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chụp ảnh tua nhanh; chụp ảnh time-lapse
- 。
Chụp ảnh tua nhanh thời gian là một cách chụp ảnh thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
间隔摄影
Phồn thể間隔攝影
gián cách nhiếp ảnh
chụp ảnh tua nhanh; chụp ảnh time-lapse
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chụp ảnh tua nhanh; chụp ảnh time-lapse
- 。
Chụp ảnh tua nhanh thời gian là một cách chụp ảnh thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp