Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间谍活动
间谍活动
gián điệp hoạt động
hoạt động gián điệp; hoạt động do thám
2 nghĩa#44815
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động gián điệp; hoạt động do thám
- 。
Hoạt động gián điệp là bất hợp pháp.
- 貳名danh từ
hoạt động gián điệp; do thám
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
间谍活动
Phồn thể間諜活動
gián điệp hoạt động
hoạt động gián điệp; hoạt động do thám
2 nghĩa#44815
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động gián điệp; hoạt động do thám
- 。
Hoạt động gián điệp là bất hợp pháp.
- 貳名danh từ
hoạt động gián điệp; do thám
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp