间谍活动

间谍活动
jiàndiéhuódòng
gián điệp hoạt động

hoạt động gián điệp; hoạt động do thám

2 nghĩa#44815
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoạt động gián điệp; hoạt động do thám

    • Hoạt động gián điệp là bất hợp pháp.

  2. danh từ

    hoạt động gián điệp; do thám

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.