间接宾语

间接宾语
jiànjiēbīn
gián tiếp tân ngữ

tân ngữ gián tiếp (ngữ pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tân ngữ gián tiếp (ngữ pháp)

    • Tân ngữ gián tiếp là đối tượng của động từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.