dié
điệp
bộ ngôn · 11 nét

nhìn trộm; dòm ngó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn trộm; dòm ngó

    • Anh ta bị buộc tội làm gián điệp cho nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.