闲晃

闲晃
xiánhuàng
nhàn hoàng

lang thang; đi lảng vảng

2 nghĩa#45526
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lang thang; đi lảng vảng

    • Anh ấy thích đi lang thang trên phố.

  2. động từ

    lười biếng thư giãn; xả hơi; ở không

    • Tôi thích đi dạo trong công viên.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.