Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.
/
闲晃
闲晃
nhàn hoàng
lang thang; đi lảng vảng
2 nghĩa#45526
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lang thang; đi lảng vảng
- 。
Anh ấy thích đi lang thang trên phố.
- 貳动động từ
lười biếng thư giãn; xả hơi; ở không
- 。
Tôi thích đi dạo trong công viên.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 光quang(ánh sáng)HÌNH THANH
Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.
闲晃
Phồn thể閒晃
nhàn hoàng
lang thang; đi lảng vảng
2 nghĩa#45526
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lang thang; đi lảng vảng
- 。
Anh ấy thích đi lang thang trên phố.
- 貳动động từ
lười biếng thư giãn; xả hơi; ở không
- 。
Tôi thích đi dạo trong công viên.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp