闯过

闯过
chuǎngguò
sấm quá

vượt qua; xông qua

1 nghĩa#47467
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; xông qua

    • Anh ấy đã vượt qua tất cả các khó khăn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa phi thẳng qua cổng — hình ảnh của kẻ xông xáo, liều lĩnh闯入.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.