闯关者

闯关者
chuǎngguānzhě
sấm quan giả

người vượt qua chướng ngại; người phá rào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người vượt qua chướng ngại; người phá rào

    • Anh ấy là một người vượt rào.

  2. danh từ

    người phá vòng; người vượt ải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa phi thẳng qua cổng — hình ảnh của kẻ xông xáo, liều lĩnh闯入.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.