问罪之师

问罪之师
wènzuìzhīshī
vấn tội chi sư

đội quân hỏi tội; quân đội trừng phạt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội quân hỏi tội; quân đội trừng phạt [thành ngữ]

    • Anh ấy dẫn đầu đội quân trừng phạt.

  2. danh từ

    đoàn quân hỏi tội; lực lượng đến quy trách nhiệm

    • Anh ấy không phải là người đến để trách tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.