Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
/
闭门思过
闭门思过
bế môn tư quá
đóng cửa suy nghĩ về lỗi lầm của mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa suy nghĩ về lỗi lầm của mình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đóng cửa tự kiểm điểm, suy nghĩ về lỗi lầm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闭门思过
Phồn thể閉門思過
bế môn tư quá
đóng cửa suy nghĩ về lỗi lầm của mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa suy nghĩ về lỗi lầm của mình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đóng cửa tự kiểm điểm, suy nghĩ về lỗi lầm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp