闭门塞窦

闭门塞窦
méndòu
bế môn tắc đậu

đóng cửa bịt ngõ; phòng thủ nghiêm ngặt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đóng cửa bịt ngõ; phòng thủ nghiêm ngặt [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.