闭门会议

闭门会议
ménhuì
bế môn hội nghị

cuộc họp kín; hội nghị bế môn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc họp kín; hội nghị bế môn

    • Chúng tôi có một cuộc họp kín.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.