Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
/
闭门会议
闭门会议
bế môn hội nghị
cuộc họp kín; hội nghị bế môn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc họp kín; hội nghị bế môn
- 。
Chúng tôi có một cuộc họp kín.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
闭门会议
Phồn thể閉門會議
bế môn hội nghị
cuộc họp kín; hội nghị bế môn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc họp kín; hội nghị bế môn
- 。
Chúng tôi có một cuộc họp kín.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp