Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
/
闭卷考试
闭卷考试
bế quyển khảo thí
kỳ thi đóng sách; thi không được mang tài liệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ thi đóng sách; thi không được mang tài liệu
- 。
Ngày mai chúng tôi có bài kiểm tra đóng sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
闭卷考试
Phồn thể閉卷考試
bế quyển khảo thí
kỳ thi đóng sách; thi không được mang tài liệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ thi đóng sách; thi không được mang tài liệu
- 。
Ngày mai chúng tôi có bài kiểm tra đóng sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp