闭关自守

闭关自守
guānshǒu
bế quan tự thủ

bế quan tự thủ; đóng cửa không giao thiệp với bên ngoài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bế quan tự thủ; đóng cửa không giao thiệp với bên ngoài [thành ngữ]

    • Quốc gia này bế quan tự thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.