Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
/
闭关政策
闭关政策
bế quan chính sách
chính sách bế quan (đóng cửa không giao thương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sách bế quan (đóng cửa không giao thương)
- 。
Chính sách bế quan tỏa cảng không có lợi cho sự phát triển của đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闭关政策
Phồn thể閉關政策
bế quan chính sách
chính sách bế quan (đóng cửa không giao thương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sách bế quan (đóng cửa không giao thương)
- 。
Chính sách bế quan tỏa cảng không có lợi cho sự phát triển của đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp