锁国

锁国
suǒguó
toả quốc

đóng cửa đất nước; bế quan toả cảng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng cửa đất nước; bế quan toả cảng

    • Chính sách bế quan tỏa cảng không có lợi cho phát triển kinh tế.

  2. động từ

    chính sách bế quan tỏa cảng; đóng cửa đất nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.