Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
/
闪过
闪过
thiểm quá
thoáng qua (trong đầu); loé lên
2 nghĩa#30269
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thoáng qua (trong đầu); loé lên
- 。
Một ý nghĩ chợt lóe lên trong đầu tôi.
- 貳动động từ
tránh né; né thoát; vụt qua
- 。
Anh ấy đã né một chiếc xe.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闪过
Phồn thể閃過
thiểm quá
thoáng qua (trong đầu); loé lên
2 nghĩa#30269
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thoáng qua (trong đầu); loé lên
- 。
Một ý nghĩ chợt lóe lên trong đầu tôi.
- 貳动động từ
tránh né; né thoát; vụt qua
- 。
Anh ấy đã né một chiếc xe.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp