闪过

闪过
shǎnguò
thiểm quá

thoáng qua (trong đầu); loé lên

2 nghĩa#30269
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoáng qua (trong đầu); loé lên

    • Một ý nghĩ chợt lóe lên trong đầu tôi.

  2. động từ

    tránh né; né thoát; vụt qua

    • Anh ấy đã né một chiếc xe.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.