Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
/
闪光弹
闪光弹
thiểm quang đạn
lựu đạn chớp sáng; lựu đạn choáng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lựu đạn chớp sáng; lựu đạn choáng
- 。
Anh ấy ném một quả lựu đạn choáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
闪光弹
Phồn thể閃光彈
thiểm quang đạn
lựu đạn chớp sáng; lựu đạn choáng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lựu đạn chớp sáng; lựu đạn choáng
- 。
Anh ấy ném một quả lựu đạn choáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp