闪光弹

闪光弹
shǎnguāngdàn
thiểm quang đạn

lựu đạn chớp sáng; lựu đạn choáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lựu đạn chớp sáng; lựu đạn choáng

    • Anh ấy ném một quả lựu đạn choáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.